TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羧基

suōjī giọng máy của trình duyệt

羧基 nghĩa là Nhóm cacboxyl -COOH.

Nghĩa của 羧基

suōjī

Danh từ
  1. Nhóm cacboxyl -COOH

Câu hỏi thường gặp

羧基 nghĩa là gì?

羧基 (suōjī) nghĩa là Nhóm cacboxyl -COOH.

羧基 đọc thế nào?

羧基 đọc là suōjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.