羧酸
giọng máy của trình duyệt
羧酸 nghĩa là Axit cacboxylic.
Nghĩa của 羧酸
suōsuān
Danh từ- Axit cacboxylic
Câu hỏi thường gặp
羧酸 nghĩa là gì?
羧酸 (suōsuān) nghĩa là Axit cacboxylic.
羧酸 đọc thế nào?
羧酸 đọc là suōsuān (pinyin).
羧酸 nghĩa là Axit cacboxylic.
羧酸 (suōsuān) nghĩa là Axit cacboxylic.
羧酸 đọc là suōsuān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.