TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羽绒

yǔróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羽絨

Âm Hán Việt VŨ NHUNG

羽绒 nghĩa là lông vũ.

Nghĩa của 羽绒

yǔróng

VŨ NHUNGDanh từphồn thể 羽絨
  1. Lông vũ (lông mềm)

Từ ghép có 羽绒

Câu hỏi thường gặp

羽绒 nghĩa là gì?

羽绒 (yǔróng) nghĩa là lông vũ.

羽绒 đọc thế nào?

羽绒 đọc là yǔróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 羽绒 là gì?

Âm Hán Việt của 羽绒 là "vũ nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.