TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘足而待

qiáozú'érdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹足而待

Âm Hán Việt KIỀU TÚC NHI ĐÃI

翘足而待 nghĩa là Mong đợi trong thời gian ngắn.

Nghĩa của 翘足而待

qiáozú'érdài

KIỀU TÚC NHI ĐÃIphồn thể 翹足而待
  1. thành ngữ Mong đợi trong thời gian ngắn
  2. Cũng đọc là qiàozú'érdài

Câu hỏi thường gặp

翘足而待 nghĩa là gì?

翘足而待 (qiáozú'érdài) nghĩa là Mong đợi trong thời gian ngắn.

翘足而待 đọc thế nào?

翘足而待 đọc là qiáozú'érdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘足而待 là gì?

Âm Hán Việt của 翘足而待 là "kiều túc nhi đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.