TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘首

qiáoshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹首

Âm Hán Việt KIỀU THỦ

翘首 nghĩa là ngẩng đầu nhìn.

Nghĩa của 翘首

qiáoshǒu

KIỀU THỦĐộng từphồn thể 翹首
  1. Ngẩng đầu nhìn

Thành ngữ có 翘首

Câu hỏi thường gặp

翘首 nghĩa là gì?

翘首 (qiáoshǒu) nghĩa là ngẩng đầu nhìn.

翘首 đọc thế nào?

翘首 đọc là qiáoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘首 là gì?

Âm Hán Việt của 翘首 là "kiều thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.