TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翚

huī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翬

Âm Hán Việt HUY
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: huy

翚 nghĩa là gà lôi, gà hoàng kim.

Nghĩa của 翚

huī

HUYphồn thể 翬
  1. Gà lôi
  2. Gà hoàng kim
  3. Nhiều màu
  4. Bay; bay lên cao
  5. Động vật học Gà lôi đỏ, gà lôi, trĩ có lông nhiều màu
  6. Có đốm màu, nhiều màu sắc

Câu hỏi thường gặp

翚 nghĩa là gì?

翚 (huī) nghĩa là gà lôi, gà hoàng kim.

翚 đọc thế nào?

翚 đọc là huī (pinyin).

Âm Hán Việt của 翚 là gì?

Âm Hán Việt của 翚 là "huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.