Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: huy
翚 nghĩa là gà lôi, gà hoàng kim.
Nghĩa của 翚
huī
HUYphồn thể 翬
Gà lôi
Gà hoàng kim
Nhiều màu
Bay; bay lên cao
Động vật học Gà lôi đỏ, gà lôi, trĩ có lông nhiều màu
Có đốm màu, nhiều màu sắc
Câu hỏi thường gặp
翚 nghĩa là gì?
翚 (huī) nghĩa là gà lôi, gà hoàng kim.
翚 đọc thế nào?
翚 đọc là huī (pinyin).
Âm Hán Việt của 翚 là gì?
Âm Hán Việt của 翚 là "huy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.