TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翦

jiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄN
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn

翦 nghĩa là Thường pair [[cái kéo.

Nghĩa của 翦

jiǎn

TIỄN
  1. Thường pair [[cái kéo
  2. Biến thể của 剪 (jiǎn)

Jiǎn

TIỄNtên riêng
  1. họ Họ Jiǎn

Câu hỏi thường gặp

翦 nghĩa là gì?

翦 (jiǎn, jiǎn) nghĩa là Thường pair [[cái kéo.

翦 đọc thế nào?

翦 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 翦 là gì?

Âm Hán Việt của 翦 là "tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.