TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翩翩

piānpiān giọng máy của trình duyệt

翩翩 nghĩa là thanh lịch, duyên dáng.

Nghĩa của 翩翩

piānpiān

Tính từ, Phó từ
  1. Thanh lịch
  2. Duyên dáng
  3. Sành điệu
  4. Nhảy múa nhẹ nhàng

Thành ngữ có 翩翩

  • 翩翩起舞 — Nhảy múa nhẹ nhàng và duyên dáng

Câu hỏi thường gặp

翩翩 nghĩa là gì?

翩翩 (piānpiān) nghĩa là thanh lịch, duyên dáng.

翩翩 đọc thế nào?

翩翩 đọc là piānpiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.