TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻印

fānyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN ẤN

翻印 nghĩa là in ấn lại.

Nghĩa của 翻印

fānyìn

PHIÊN ẤNĐộng từ
  1. In ấn lại (thường là không có sự cho phép)

Câu hỏi thường gặp

翻印 nghĩa là gì?

翻印 (fānyìn) nghĩa là in ấn lại.

翻印 đọc thế nào?

翻印 đọc là fānyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻印 là gì?

Âm Hán Việt của 翻印 là "phiên ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.