TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻唱

fānchàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN XƯỚNG

翻唱 nghĩa là hát lại, phiên bản cover.

Nghĩa của 翻唱

fānchàng

PHIÊN XƯỚNGDanh từ, Động từ
  1. Hát lại (một bài hát đã thu trước)
  2. Phiên bản cover (của một bài hát)

Câu hỏi thường gặp

翻唱 nghĩa là gì?

翻唱 (fānchàng) nghĩa là hát lại, phiên bản cover.

翻唱 đọc thế nào?

翻唱 đọc là fānchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻唱 là gì?

Âm Hán Việt của 翻唱 là "phiên xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.