TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻空出奇

fānkōngchūqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN KHÔNG XUẤT KỲ

翻空出奇 nghĩa là ý tưởng mới lạ.

Nghĩa của 翻空出奇

fānkōngchūqí

PHIÊN KHÔNG XUẤT KỲ
  1. Lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ

Câu hỏi thường gặp

翻空出奇 nghĩa là gì?

翻空出奇 (fānkōngchūqí) nghĩa là ý tưởng mới lạ.

翻空出奇 đọc thế nào?

翻空出奇 đọc là fānkōngchūqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻空出奇 là gì?

Âm Hán Việt của 翻空出奇 là "phiên không xuất kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.