翻老皇历 nghĩa là Nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn.
Nghĩa của 翻老皇历
fānlǎohuánglì
PHIÊN LÃO HOÀNG LỊCHphồn thể 翻老皇曆
thành ngữ Nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn
Câu hỏi thường gặp
翻老皇历 nghĩa là gì?
翻老皇历 (fānlǎohuánglì) nghĩa là Nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn.
翻老皇历 đọc thế nào?
翻老皇历 đọc là fānlǎohuánglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 翻老皇历 là gì?
Âm Hán Việt của 翻老皇历 là "phiên lão hoàng lịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.