TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻跟斗

fāngēndǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN CĂN ĐẨU

翻跟斗 nghĩa là nhào lộn.

Nghĩa của 翻跟斗

fāngēndǒu

PHIÊN CĂN ĐẨUĐộng từ
  1. Nhào lộn

Câu hỏi thường gặp

翻跟斗 nghĩa là gì?

翻跟斗 (fāngēndǒu) nghĩa là nhào lộn.

翻跟斗 đọc thế nào?

翻跟斗 đọc là fāngēndǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻跟斗 là gì?

Âm Hán Việt của 翻跟斗 là "phiên căn đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.