TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻车

fānchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻車

Âm Hán Việt PHIÊN XA

翻车 nghĩa là bị lật, gặp sự cố, thất bại.

Nghĩa của 翻车

fānchē

PHIÊN XAĐộng từphồn thể 翻車
  1. của phương tiện Bị lật
  2. nghĩa bóng Gặp sự cố; thất bại

Câu hỏi thường gặp

翻车 nghĩa là gì?

翻车 (fānchē) nghĩa là bị lật, gặp sự cố, thất bại.

翻车 đọc thế nào?

翻车 đọc là fānchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻车 là gì?

Âm Hán Việt của 翻车 là "phiên xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.