TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻过来

fānguòlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻過來

Âm Hán Việt PHIÊN QUÁ LAI

翻过来 nghĩa là lật ngược, lật úp.

Nghĩa của 翻过来

fānguòlái

PHIÊN QUÁ LAIphồn thể 翻過來
  1. Lật ngược
  2. Lật úp

Câu hỏi thường gặp

翻过来 nghĩa là gì?

翻过来 (fānguòlái) nghĩa là lật ngược, lật úp.

翻过来 đọc thế nào?

翻过来 đọc là fānguòlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻过来 là gì?

Âm Hán Việt của 翻过来 là "phiên quá lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.