TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翼膜

yìmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỰC MẠC

翼膜 nghĩa là màng cánh.

Nghĩa của 翼膜

yìmó

DỰC MẠC
  1. Màng cánh

Câu hỏi thường gặp

翼膜 nghĩa là gì?

翼膜 (yìmó) nghĩa là màng cánh.

翼膜 đọc thế nào?

翼膜 đọc là yìmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 翼膜 là gì?

Âm Hán Việt của 翼膜 là "dực mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.