TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耀德

yàodé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆU ĐỨC

耀德 nghĩa là nêu gương đức hạnh.

Nghĩa của 耀德

yàodé

DIỆU ĐỨC
  1. Nêu gương đức hạnh

Câu hỏi thường gặp

耀德 nghĩa là gì?

耀德 (yàodé) nghĩa là nêu gương đức hạnh.

耀德 đọc thế nào?

耀德 đọc là yàodé (pinyin).

Âm Hán Việt của 耀德 là gì?

Âm Hán Việt của 耀德 là "diệu đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.