Khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo
Làm phách
Hung hăng càn quấy
Câu hỏi thường gặp
耀武扬威 nghĩa là gì?
耀武扬威 (yàowǔyángwēi) nghĩa là vênh váo, làm phách.
耀武扬威 đọc thế nào?
耀武扬威 đọc là yàowǔyángwēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 耀武扬威 là gì?
Âm Hán Việt của 耀武扬威 là "diệu vũ dương uy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.