TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耀武扬威

yàowǔyángwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耀武揚威

Âm Hán Việt DIỆU VŨ DƯƠNG UY

耀武扬威 nghĩa là vênh váo, làm phách.

Nghĩa của 耀武扬威

yàowǔyángwēi

DIỆU VŨ DƯƠNG UYCụm từphồn thể 耀武揚威
  1. Khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo
  2. Làm phách
  3. Hung hăng càn quấy

Câu hỏi thường gặp

耀武扬威 nghĩa là gì?

耀武扬威 (yàowǔyángwēi) nghĩa là vênh váo, làm phách.

耀武扬威 đọc thế nào?

耀武扬威 đọc là yàowǔyángwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 耀武扬威 là gì?

Âm Hán Việt của 耀武扬威 là "diệu vũ dương uy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.