TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老不死

lǎobùsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO BẤT TỬ

老不死 nghĩa là già mà không chết, lão già gàn.

Nghĩa của 老不死

lǎobùsǐ

LÃO BẤT TỬTính từ, Danh từ
  1. miệt thị Già mà không chết
  2. Lão già gàn
  3. Lão già khốn kiếp

Câu hỏi thường gặp

老不死 nghĩa là gì?

老不死 (lǎobùsǐ) nghĩa là già mà không chết, lão già gàn.

老不死 đọc thế nào?

老不死 đọc là lǎobùsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 老不死 là gì?

Âm Hán Việt của 老不死 là "lão bất tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.