TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老乡

lǎoxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老鄉

Âm Hán Việt LÃO HƯƠNG

老乡 nghĩa là người cùng thị trấn, người cùng làng.

Nghĩa của 老乡

lǎoxiāng

LÃO HƯƠNGDanh từ, Thán từphồn thể 老鄉
  1. Người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老乡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老乡 nghĩa là gì?

老乡 (lǎoxiāng) nghĩa là người cùng thị trấn, người cùng làng.

老乡 đọc thế nào?

老乡 đọc là lǎoxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老乡 là gì?

Âm Hán Việt của 老乡 là "lão hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.