TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老司机

lǎosījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老司機

老司机 nghĩa là Người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó.

Nghĩa của 老司机

lǎosījī

Danh từphồn thể 老司機
  1. khẩu ngữ Người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

老司机 nghĩa là gì?

老司机 (lǎosījī) nghĩa là Người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó.

老司机 đọc thế nào?

老司机 đọc là lǎosījī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.