老君 nghĩa là Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo.
Nghĩa của 老君
Lǎojūn
LÃO QUÂNTên riêng, Danh từtên riêng
Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
Câu hỏi thường gặp
老君 nghĩa là gì?
老君 (lǎojūn) nghĩa là Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo.
老君 đọc thế nào?
老君 đọc là Lǎojūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 老君 là gì?
Âm Hán Việt của 老君 là "lão quân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.