TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老吾老,以及人之老

lǎowúlǎo yǐjírénzhīlǎo giọng máy của trình duyệt

老吾老,以及人之老 nghĩa là Tôn kính người già như cha mẹ của mình.

Nghĩa của 老吾老,以及人之老

lǎowúlǎo yǐjírénzhīlǎo

  1. Tôn kính người già như cha mẹ của mình

Câu hỏi thường gặp

老吾老,以及人之老 nghĩa là gì?

老吾老,以及人之老 (lǎowúlǎo yǐjírénzhīlǎo) nghĩa là Tôn kính người già như cha mẹ của mình.

老吾老,以及人之老 đọc thế nào?

老吾老,以及人之老 đọc là lǎowúlǎo yǐjírénzhīlǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.