TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老地方

lǎodìfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO ĐỊA PHƯƠNG

老地方 nghĩa là Cùng một nơi như trước.

Nghĩa của 老地方

lǎodìfāng

LÃO ĐỊA PHƯƠNG
  1. Cùng một nơi như trước
  2. Chỗ quen thuộc
  3. Nơi hay lui tới

Câu hỏi thường gặp

老地方 nghĩa là gì?

老地方 (lǎodìfāng) nghĩa là Cùng một nơi như trước.

老地方 đọc thế nào?

老地方 đọc là lǎodìfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老地方 là gì?

Âm Hán Việt của 老地方 là "lão địa phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.