TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老城区

lǎochéngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老城區

Âm Hán Việt LÃO THÀNH KHU

老城区 nghĩa là khu phố cổ, trung tâm lịch sử.

Nghĩa của 老城区

lǎochéngqū

LÃO THÀNH KHUphồn thể 老城區
  1. Khu phố cổ
  2. Trung tâm lịch sử

Lǎochéngqū

LÃO THÀNH KHUphồn thể 老城區tên riêng
  1. Quận Laocheng của thành phố Luoyang 洛阳市 (Luòyángshì), Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

老城区 nghĩa là gì?

老城区 (lǎochéngqū, lǎochéngqū) nghĩa là khu phố cổ, trung tâm lịch sử.

老城区 đọc thế nào?

老城区 đọc là lǎochéngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 老城区 là gì?

Âm Hán Việt của 老城区 là "lão thành khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.