TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老大娘

lǎodàniáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO ĐẠI NƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)

老大娘 nghĩa là bà lão, bà.

Nghĩa của 老大娘

lǎodàniáng

LÃO ĐẠI NƯƠNGDanh từ
  1. Bà lão
  2. Bà (cách xưng hô lịch sự)

Câu hỏi thường gặp

老大娘 nghĩa là gì?

老大娘 (lǎodàniáng) nghĩa là bà lão, bà.

老大娘 đọc thế nào?

老大娘 đọc là lǎodàniáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老大娘 là gì?

Âm Hán Việt của 老大娘 là "lão đại nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.