TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老天

lǎotiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO THIÊN

老天 nghĩa là chúa trời, ông trời.

Nghĩa của 老天

lǎotiān

LÃO THIÊNDanh từ, Thán từ
  1. Chúa Trời
  2. Ông Trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老天

Đồng nghĩa

Từ ghép có 老天

Câu hỏi thường gặp

老天 nghĩa là gì?

老天 (lǎotiān) nghĩa là chúa trời, ông trời.

老天 đọc thế nào?

老天 đọc là lǎotiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 老天 là gì?

Âm Hán Việt của 老天 là "lão thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.