TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老头乐

lǎotóulè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老頭樂

Âm Hán Việt LÃO ĐẦU LẠC

老头乐 nghĩa là gậy gãi lưng.

Nghĩa của 老头乐

lǎotóulè

LÃO ĐẦU LẠCDanh từphồn thể 老頭樂
  1. Gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.)
  2. Cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.

Câu hỏi thường gặp

老头乐 nghĩa là gì?

老头乐 (lǎotóulè) nghĩa là gậy gãi lưng.

老头乐 đọc thế nào?

老头乐 đọc là lǎotóulè (pinyin).

Âm Hán Việt của 老头乐 là gì?

Âm Hán Việt của 老头乐 là "lão đầu lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.