TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老套

lǎotào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO SÁO

老套 nghĩa là sáo mòn, cũ rích.

Nghĩa của 老套

lǎotào

LÃO SÁODanh từ, Tính từ
  1. Sáo mòn
  2. Cũ rích (cụm từ, v.v.)
  3. Câu chuyện cũ rích
  4. Phong cách rập khuôn

Từ ghép có 老套

Câu hỏi thường gặp

老套 nghĩa là gì?

老套 (lǎotào) nghĩa là sáo mòn, cũ rích.

老套 đọc thế nào?

老套 đọc là lǎotào (pinyin).

Âm Hán Việt của 老套 là gì?

Âm Hán Việt của 老套 là "lão sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.