TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老客

lǎokè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO KHÁCH

老客 nghĩa là người bán rong.

Nghĩa của 老客

lǎokè

LÃO KHÁCHDanh từ
  1. Người bán rong
  2. Khách hàng cũ hoặc thường xuyên

Câu hỏi thường gặp

老客 nghĩa là gì?

老客 (lǎokè) nghĩa là người bán rong.

老客 đọc thế nào?

老客 đọc là lǎokè (pinyin).

Âm Hán Việt của 老客 là gì?

Âm Hán Việt của 老客 là "lão khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.