TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老少无欺

lǎoshàowúqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老少無欺

Âm Hán Việt LÃO THIẾU VÔ KHI

老少无欺 nghĩa là không lừa già trẻ.

Nghĩa của 老少无欺

lǎoshàowúqī

LÃO THIẾU VÔ KHIphồn thể 老少無欺
  1. Không lừa già trẻ
  2. Đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ
  3. Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với cả người già và trẻ

Câu hỏi thường gặp

老少无欺 nghĩa là gì?

老少无欺 (lǎoshàowúqī) nghĩa là không lừa già trẻ.

老少无欺 đọc thế nào?

老少无欺 đọc là lǎoshàowúqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 老少无欺 là gì?

Âm Hán Việt của 老少无欺 là "lão thiếu vô khi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.