老年性痴呆症 (lǎoniánxìngchīdāizhèng) nghĩa là Chứng sa sút trí tuệ tuổi già.
老年性痴呆症 đọc thế nào?
老年性痴呆症 đọc là lǎoniánxìngchīdāizhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 老年性痴呆症 là gì?
Âm Hán Việt của 老年性痴呆症 là "lão niên tính si ngai chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.