老幺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 老么
老幺 nghĩa là trẻ nhất.
Nghĩa của 老幺
lǎoyāo
LÃO YÊUDanh từphồn thể 老么- Trẻ nhất
Câu hỏi thường gặp
老幺 nghĩa là gì?
老幺 (lǎoyāo) nghĩa là trẻ nhất.
老幺 đọc thế nào?
老幺 đọc là lǎoyāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 老幺 là gì?
Âm Hán Việt của 老幺 là "lão yêu".