TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老庄

Lǎo Zhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老莊

Âm Hán Việt LÃO TRANG

老庄 nghĩa là Lão Tử và Trang Tử, những người sáng lập Đạo giáo.

Nghĩa của 老庄

Lǎo Zhuāng

LÃO TRANGphồn thể 老莊tên riêng
  1. Lão Tử và Trang Tử, những người sáng lập Đạo giáo

Câu hỏi thường gặp

老庄 nghĩa là gì?

老庄 (lǎo zhuāng) nghĩa là Lão Tử và Trang Tử, những người sáng lập Đạo giáo.

老庄 đọc thế nào?

老庄 đọc là Lǎo Zhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老庄 là gì?

Âm Hán Việt của 老庄 là "lão trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.