Già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác
Câu hỏi thường gặp
老当益壮 nghĩa là gì?
老当益壮 (lǎodāngyìzhuàng) nghĩa là già nhưng cường tráng.
老当益壮 đọc thế nào?
老当益壮 đọc là lǎodāngyìzhuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 老当益壮 là gì?
Âm Hán Việt của 老当益壮 là "lão đương ích tráng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.