TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老态龙钟

lǎotàilóngzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老態龍鍾

Âm Hán Việt LÃO THÁI LONG CHUNG

老态龙钟 nghĩa là già yếu, lẩm cẩm.

Nghĩa của 老态龙钟

lǎotàilóngzhōng

LÃO THÁI LONG CHUNGCụm từphồn thể 老態龍鍾
  1. Già yếu; lẩm cẩm

Câu hỏi thường gặp

老态龙钟 nghĩa là gì?

老态龙钟 (lǎotàilóngzhōng) nghĩa là già yếu, lẩm cẩm.

老态龙钟 đọc thế nào?

老态龙钟 đọc là lǎotàilóngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老态龙钟 là gì?

Âm Hán Việt của 老态龙钟 là "lão thái long chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.