TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老戏骨

lǎoxìgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老戲骨

Âm Hán Việt LÃO HÝ CỐT

老戏骨 nghĩa là diễn viên kỳ cựu, nghệ sĩ lão làng.

Nghĩa của 老戏骨

lǎoxìgǔ

LÃO HÝ CỐTDanh từphồn thể 老戲骨
  1. phương ngữ Diễn viên kỳ cựu
  2. Nghệ sĩ lão làng

Câu hỏi thường gặp

老戏骨 nghĩa là gì?

老戏骨 (lǎoxìgǔ) nghĩa là diễn viên kỳ cựu, nghệ sĩ lão làng.

老戏骨 đọc thế nào?

老戏骨 đọc là lǎoxìgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 老戏骨 là gì?

Âm Hán Việt của 老戏骨 là "lão hý cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.