老框框 nghĩa là quy tắc cứng nhắc, khuôn khổ phản động.
Nghĩa của 老框框
lǎokuàngkuàng
LÃO KHUÔNG KHUÔNG
Quy tắc cứng nhắc
Khuôn khổ phản động
Câu hỏi thường gặp
老框框 nghĩa là gì?
老框框 (lǎokuàngkuàng) nghĩa là quy tắc cứng nhắc, khuôn khổ phản động.
老框框 đọc thế nào?
老框框 đọc là lǎokuàngkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 老框框 là gì?
Âm Hán Việt của 老框框 là "lão khuông khuông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.