TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老歌

lǎogē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO CA

老歌 nghĩa là bài hát cũ.

Nghĩa của 老歌

lǎogē

LÃO CADanh từ
  1. Bài hát cũ

Câu hỏi thường gặp

老歌 nghĩa là gì?

老歌 (lǎogē) nghĩa là bài hát cũ.

老歌 đọc thế nào?

老歌 đọc là lǎogē (pinyin).

Âm Hán Việt của 老歌 là gì?

Âm Hán Việt của 老歌 là "lão ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.