老江湖 nghĩa là Người từng trải, quen thuộc với đường đời.
Nghĩa của 老江湖
lǎojiānghú
LÃO GIANG HỒ
Người từng trải, quen thuộc với đường đời
Câu hỏi thường gặp
老江湖 nghĩa là gì?
老江湖 (lǎojiānghú) nghĩa là Người từng trải, quen thuộc với đường đời.
老江湖 đọc thế nào?
老江湖 đọc là lǎojiānghú (pinyin).
Âm Hán Việt của 老江湖 là gì?
Âm Hán Việt của 老江湖 là "lão giang hồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.