TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老爷车

lǎoyechē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老爺車

Âm Hán Việt LÃO GIA XA
Lượng từ đi kèm: 部 (bù), 辆 (liàng), 台 (tái)

老爷车 nghĩa là xe cổ điển.

Nghĩa của 老爷车

lǎoyechē

LÃO GIA XADanh từphồn thể 老爺車
  1. Xe cổ điển

Câu hỏi thường gặp

老爷车 nghĩa là gì?

老爷车 (lǎoyechē) nghĩa là xe cổ điển.

老爷车 đọc thế nào?

老爷车 đọc là lǎoyechē (pinyin).

Âm Hán Việt của 老爷车 là gì?

Âm Hán Việt của 老爷车 là "lão gia xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.