TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老粗

lǎocū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO THÔ

老粗 nghĩa là người không có học, nhà quê.

Nghĩa của 老粗

lǎocū

LÃO THÔDanh từ
  1. Người không có học
  2. Nhà quê
  3. Thô lỗ
  4. Người cục mịch

Từ ghép có 老粗

Câu hỏi thường gặp

老粗 nghĩa là gì?

老粗 (lǎocū) nghĩa là người không có học, nhà quê.

老粗 đọc thế nào?

老粗 đọc là lǎocū (pinyin).

Âm Hán Việt của 老粗 là gì?

Âm Hán Việt của 老粗 là "lão thô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.