TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老蚌生珠

lǎobàngshēngzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO BẠNG SINH CHÂU

老蚌生珠 nghĩa là trai già sinh ngọc.

Nghĩa của 老蚌生珠

lǎobàngshēngzhū

LÃO BẠNG SINH CHÂUCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trai già sinh ngọc
  2. nghĩa bóng Sinh con trai khi tuổi đã cao

Câu hỏi thường gặp

老蚌生珠 nghĩa là gì?

老蚌生珠 (lǎobàngshēngzhū) nghĩa là trai già sinh ngọc.

老蚌生珠 đọc thế nào?

老蚌生珠 đọc là lǎobàngshēngzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 老蚌生珠 là gì?

Âm Hán Việt của 老蚌生珠 là "lão bạng sinh châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.