TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老调重弹

lǎodiàochóngtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老調重彈

老调重弹 nghĩa là diễn lại điệu cũ, không sáng tạo.

Nghĩa của 老调重弹

lǎodiàochóngtán

Danh từphồn thể 老調重彈
  1. Diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo

Câu hỏi thường gặp

老调重弹 nghĩa là gì?

老调重弹 (lǎodiàochóngtán) nghĩa là diễn lại điệu cũ, không sáng tạo.

老调重弹 đọc thế nào?

老调重弹 đọc là lǎodiàochóngtán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.