TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老龄

lǎolíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老齡

Âm Hán Việt LÃO LINH

老龄 nghĩa là tuổi già, lão hóa.

Nghĩa của 老龄

lǎolíng

LÃO LINHDanh từphồn thể 老齡
  1. Tuổi già
  2. Lão hóa
  3. Già
  4. Thuộc lão khoa
  5. Người già

Từ ghép có 老龄

Câu hỏi thường gặp

老龄 nghĩa là gì?

老龄 (lǎolíng) nghĩa là tuổi già, lão hóa.

老龄 đọc thế nào?

老龄 đọc là lǎolíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老龄 là gì?

Âm Hán Việt của 老龄 là "lão linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.