TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考克斯

Kǎokèsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO KHẮC TƯ

考克斯 nghĩa là Cox (họ).

Nghĩa của 考克斯

Kǎokèsī

KHẢO KHẮC TƯTên riêngtên riêng
  1. Cox (họ)

Câu hỏi thường gặp

考克斯 nghĩa là gì?

考克斯 (kǎokèsī) nghĩa là Cox (họ).

考克斯 đọc thế nào?

考克斯 đọc là Kǎokèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 考克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 考克斯 là "khảo khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.