TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考克斯报告

Kǎokèsī Bàogào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 考克斯報告

Âm Hán Việt KHẢO KHẮC TƯ BÁO CÁO

考克斯报告 nghĩa là báo cáo cox.

Nghĩa của 考克斯报告

Kǎokèsī Bàogào

KHẢO KHẮC TƯ BÁO CÁOphồn thể 考克斯報告tên riêng
  1. Báo cáo Cox
  2. Báo cáo của Ủy ban Lựa chọn về An ninh Quốc gia và Mối quan ngại Quân sự-Thương mại với Trung Quốc của Mỹ (1999); Chủ tịch Ủy ban: Dân biểu Cộng hòa Chris Cox

Câu hỏi thường gặp

考克斯报告 nghĩa là gì?

考克斯报告 (kǎokèsī bàogào) nghĩa là báo cáo cox.

考克斯报告 đọc thế nào?

考克斯报告 đọc là Kǎokèsī Bàogào (pinyin).

Âm Hán Việt của 考克斯报告 là gì?

Âm Hán Việt của 考克斯报告 là "khảo khắc tư báo cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.