TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考古题

kǎogǔtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 考古題

Âm Hán Việt KHẢO CỔ ĐỀ

考古题 nghĩa là Đề thi từ những năm trước.

Nghĩa của 考古题

kǎogǔtí

KHẢO CỔ ĐỀDanh từphồn thể 考古題
  1. Đài Loan Đề thi từ những năm trước

Câu hỏi thường gặp

考古题 nghĩa là gì?

考古题 (kǎogǔtí) nghĩa là Đề thi từ những năm trước.

考古题 đọc thế nào?

考古题 đọc là kǎogǔtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 考古题 là gì?

Âm Hán Việt của 考古题 là "khảo cổ đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.