TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考察

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kǎochá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO SÁT

考察 nghĩa là kiểm tra.

Nghĩa của 考察

kǎochá

KHẢO SÁTĐộng từ
  1. Kiểm tra
  2. Quan sát và nghiên cứu
  3. Điều tra thực địa

Từ ghép có 考察

Câu hỏi thường gặp

考察 nghĩa là gì?

考察 (kǎochá) nghĩa là kiểm tra.

考察 đọc thế nào?

考察 đọc là kǎochá (pinyin).

Âm Hán Việt của 考察 là gì?

Âm Hán Việt của 考察 là "khảo sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.