TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考纲

kǎogāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 考綱

Âm Hán Việt KHẢO CƯƠNG

考纲 nghĩa là Đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考试大纲 (kǎoshìdàgāng)).

Nghĩa của 考纲

kǎogāng

KHẢO CƯƠNGDanh từphồn thể 考綱
  1. Đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考试大纲 (kǎoshìdàgāng))

Câu hỏi thường gặp

考纲 nghĩa là gì?

考纲 (kǎogāng) nghĩa là Đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考试大纲 (kǎoshìdàgāng)).

考纲 đọc thế nào?

考纲 đọc là kǎogāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 考纲 là gì?

Âm Hán Việt của 考纲 là "khảo cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.